空
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trống rỗng, bầu trời
- Âm on : くう
- Âm kun : そら, から, あく, すく
2. Giải Thích Kanji
- 工 : công cụ
- 穴 : lỗ
Dụng cụ (工) tạo ra một lỗ (穴) khiến bên trong rỗng, mang nghĩa ‘trống rỗng’. Đồng thời cũng có nghĩa là ‘bầu trời’.
3. Từ Ví Dụ
空気
くうき
không khí
空気が冷たい。
Không khí lạnh.
空港
くうこう
sân bay
空港へ友達を迎えに行く。
Tôi ra sân bay đón bạn.
空っぽ
からっぽ
trống không
箱の中は空っぽだ。
Bên trong chiếc hộp trống rỗng.
空く
あく
trống, trở nên trống
この席が空いています。
Ghế này đang trống.
空く
すく
vơi, cảm thấy đói
お腹が空いた。
Tôi đói.