77.空


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trống rỗng, bầu trời
  • Âm on : くう
  • Âm kun : そら, から, ,

2. Giải Thích Kanji

  • 工 : công cụ
  • 穴 : lỗ

Dụng cụ (工) tạo ra một lỗ (穴) khiến bên trong rỗng, mang nghĩa ‘trống rỗng’. Đồng thời cũng có nghĩa là ‘bầu trời’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

空気 くうき
không khí

Không khí lạnh.

空港 くうこう
sân bay

Tôi ra sân bay đón bạn.

空っぽ からっぽ
trống không

Bên trong chiếc hộp trống rỗng.

空く あく
trống, trở nên trống

Ghế này đang trống.

空く すく
vơi, cảm thấy đói

Tôi đói.