76.正


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đúng, chính xác
  • Âm on : せい, しょう
  • Âm kun : ただしい

2. Giải Thích Kanji

  • 一 : vạch dừng
  • 止 : dừng lại

Miêu tả việc dừng lại (止) đúng ngay trước vạch dừng (一), mang nghĩa ‘đúng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

正義 せいぎ
chính nghĩa, công lý

Tôi bảo vệ chính nghĩa.

正直 しょうじき
trung thực

Thật lòng mà nói, bài này rất khó giải.

正しい ただしい
đúng, chính xác

Tôi viết đáp án đúng.