69.百


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • một trăm
  • Âm on : ひゃく

2. Giải Thích Kanji

Miêu tả tổ ong chứa một trăm con ong đang treo xuống.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

百円 ひゃくえん
một trăm yên

Tôi đã mua một đồ uống với giá một trăm yên.

百人 ひゃくにん
một trăm người

Một trăm người đã đến sự kiện đó.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store