千
1. Nghĩa và Cách Đọc
- một nghìn
- Âm on : せん
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số một nghìn.
3. Từ Ví Dụ
千円
せんえん
một nghìn yên
千円で昼ご飯を買った。
Tôi đã mua bữa trưa với giá một nghìn yên.
千人
せんにん
một nghìn người
千人がその祭りに集まった。
Một nghìn người đã tụ tập tại lễ hội đó.