千
1. Nghĩa và Cách Đọc
- một nghìn
- Âm on : せん
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số một nghìn.
3. Từ Ví Dụ
千円
せんえん
một nghìn yên
千円で昼ご飯を買った。
Tôi đã mua bữa trưa với giá một nghìn yên.
千人
せんにん
một nghìn người
千人がその祭りに集まった。
Một nghìn người đã tụ tập tại lễ hội đó.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

