68.十


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mười
  • Âm on : じゅう
  • Âm kun : とお

2. Giải Thích Kanji

Ký hiệu biểu thị số mười.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

十月 じゅうがつ
tháng Mười

Tôi đi Nhật Bản vào tháng mười.

十日 とおか
ngày mười

Có cuộc họp vào ngày mười.