虫
1. Nghĩa và Cách Đọc
- côn trùng
- Âm on : ちゅう
- Âm kun : むし
2. Giải Thích Kanji
Giống hình dạng ấu trùng, biểu thị ‘côn trùng’.
3. Từ Ví Dụ
虫
むし
côn trùng
虫が庭にたくさんいる。
Có nhiều côn trùng trong vườn.
虫歯
むしば
sâu răng
虫歯が痛い。
Tôi bị đau răng sâu.
昆虫
こんちゅう
côn trùng
昆虫は種類が多い。
Côn trùng có rất nhiều loài.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

