貝
1. Nghĩa và Cách Đọc
- con sò
- Âm kun : かい
2. Giải Thích Kanji
Mô phỏng hình dạng của con sò, biểu thị ‘sò’.
3. Từ Ví Dụ
貝
かい
con sò
貝を海で見つけた。
Tôi tìm thấy một con sò ở biển.
貝殻
かいがら
vỏ sò
貝殻を海岸で拾った。
Tôi nhặt được một vỏ sò trên bãi biển.