犬
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chó
- Âm on : けん
- Âm kun : いぬ
2. Giải Thích Kanji
- 丶 : thức ăn
- 大 : to lớn
Con chó lớn (大) đang ngậm thức ăn (丶), biểu thị ‘chó’.
3. Từ Ví Dụ
犬
いぬ
chó
犬が庭で遊んでいる。
Con chó đang chơi trong sân.
犬種
けんしゅ
giống chó
犬種によって性格が違う。
Mỗi giống chó có tính cách khác nhau.