61.犬


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chó
  • Âm on : けん
  • Âm kun : いぬ

2. Giải Thích Kanji

  • 丶 : thức ăn
  • 大 : to lớn

Con chó lớn (大) đang ngậm thức ăn (丶), biểu thị ‘chó’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

いぬ
chó

Con chó đang chơi trong sân.

犬種 けんしゅ
giống chó

Mỗi giống chó có tính cách khác nhau.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store