休
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghỉ ngơi, nghỉ
- Âm on : きゅう
- Âm kun : やすむ
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 木 : cây
Chữ Hán miêu tả người (亻) tựa vào cây (木) để nghỉ ngơi.
3. Từ Ví Dụ
休む
やすむ
nghỉ ngơi, nghỉ
今日は家で休む。
Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè
夏休みに海へ行く。
Tôi đi biển vào kỳ nghỉ hè.
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
休日に友達と出かける。
Tôi đi chơi với bạn vào ngày nghỉ.