59.村


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • làng, vùng nông thôn
  • Âm on : そん
  • Âm kun : むら

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : rừng
  • 寸 : tay

Ngay cả trong rừng (木), bàn tay con người (寸) vươn tới và hình thành nên ngôi làng — biểu thị nghĩa ‘làng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

むら
làng

Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ trong rừng.

村長 そんちょう
trưởng làng

Trưởng làng đã tổ chức cuộc họp.