57.田


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ruộng lúa, cánh đồng
  • Âm on : でん
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của thửa ruộng hình vuông.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

田んぼ たんぼ
ruộng lúa

Người nông dân đang làm việc trên ruộng lúa.

田園 でんえん
nông thôn

Cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh và thật dễ chịu.