56.車


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • xe, phương tiện
  • Âm on : しゃ
  • Âm kun : くるま

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình xe có bánh và trục. Ngày nay dùng để chỉ ‘xe ô tô’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

くるま
xe

Tôi lái xe.

電車 でんしゃ
tàu điện

Tôi đi học bằng tàu điện.