九
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chín
- Âm on : きゅう, く
- Âm kun : ここのつ
2. Giải Thích Kanji
Ký hiệu biểu thị số chín.
3. Từ Ví Dụ
九つ
ここのつ
chín cái
袋にみかんが九つあります。
Có chín quả quýt trong túi.
九月
くがつ
tháng Chín
九月は涼しい風が吹く。
Tháng Chín có gió mát thổi.