50.九


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chín
  • Âm on : きゅう,
  • Âm kun : ここの

2. Giải Thích Kanji

Ký hiệu biểu thị số chín.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

九つ ここのつ
chín cái

Có chín quả quýt trong túi.

九月 くがつ
tháng Chín

Tháng Chín có gió mát thổi.