49.八


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tám
  • Âm on : はち
  • Âm kun : , やっ

2. Giải Thích Kanji

Ký hiệu biểu thị số tám.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

八つ やっつ
tám cái

Có tám cái ghế trong lớp học.

八月 はちがつ
tháng Tám

Tháng Tám rất nóng.

八重 やえ
nhiều lớp

Bông hoa nhiều lớp đó rất đẹp.