石
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đá
- Âm on : せき, しゃく
- Âm kun : いし
2. Giải Thích Kanji
Ký tự mang nghĩa ‘đá’ hoặc ‘tảng đá’.
3. Từ Ví Dụ
石
いし
đá
石を拾う。
Nhặt một hòn đá.
磁石
じしゃく
nam châm
磁石が釘を引きつける。
Nam châm hút chiếc đinh.
宝石
ほうせき
đá quý
宝石が光っている。
Viên đá quý đang tỏa sáng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

