37.石


石

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đá
  • Âm on : せき, しゃく
  • Âm kun : いし

2. Giải Thích Kanji

Ký tự mang nghĩa ‘đá’ hoặc ‘tảng đá’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

石 いし
đá

Nhặt một hòn đá.

磁石 じしゃく
nam châm

Nam châm hút chiếc đinh.

宝石 ほうせき
đá quý

Viên đá quý đang tỏa sáng.