36.白


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trắng, tinh khiết
  • Âm on : はく
  • Âm kun : しら, しろ, しろ

2. Giải Thích Kanji

Xuất phát từ hình ảnh ngọn nến cháy sáng, mang nghĩa 'trắng'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

白い しろい
màu trắng

Những bông hoa trắng đang nở.

告白 こくはく
thú nhận

Tôi đã tỏ tình với anh ấy.

白髪 しらが
tóc bạc

Tóc bạc của tôi nhiều hơn.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store