生
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sự sống, sinh ra, sống
- Âm on : せい, しょう
- Âm kun : いきる, うまれる, はえる, なま
2. Giải Thích Kanji
Biểu thị hình ảnh cỏ mọc lên từ mặt đất.
3. Từ Ví Dụ
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
学生は毎日学校へ行く。
Học sinh đi học mỗi ngày.
生ビール
なまビール
bia tươi
生ビールを一杯飲みたい。
Tôi muốn uống một ly bia tươi.
一生
いっしょう
cả đời, suốt đời
一生を大切に生きる。
Sống trọn đời một cách trân trọng.
生きる
いきる
sống
人間は希望をもって生きる。
Con người sống với hy vọng.
生まれる
うまれる
được sinh ra
新しい文化が生まれた。
Một nền văn hóa mới đã ra đời.
生える
はえる
mọc, đâm chồi
草が生えてきた。
Cỏ bắt đầu mọc lên.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

