27.人


人

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • người, con người
  • Âm on : じん, にん
  • Âm kun : ひと

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình người cúi lưng làm ruộng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

人 ひと
người

Một người đang đi bộ.

人口 じんこう
dân số

Dân số đang tăng lên.

人間 にんげん
con người

Con người có khả năng suy nghĩ.