先
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trước, phía trước, trước đó
- Âm on : せん
- Âm kun : さき
2. Giải Thích Kanji
- 牛 : bò
- 人 : người
Người (人) dắt bò (牛) đi phía trước, mang nghĩa 'phía trước' hoặc 'trước'.
3. Từ Ví Dụ
先生
せんせい
giáo viên
先生の話をよく聞く。
Lắng nghe lời giáo viên.
先程
さきほど
lúc nãy
先程会った友達と話した。
Tôi đã nói chuyện với người bạn mà tôi gặp lúc nãy.