26.先


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trước, phía trước, trước đó
  • Âm on : せん
  • Âm kun : さき

2. Giải Thích Kanji

  • 牛 : bò
  • 人 : người

Người (人) dắt bò (牛) đi phía trước, mang nghĩa 'phía trước' hoặc 'trước'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

先生 せんせい
giáo viên

Lắng nghe lời giáo viên.

先程 さきほど
lúc nãy

Tôi đã nói chuyện với người bạn mà tôi gặp lúc nãy.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store