26.先


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trước, phía trước, trước đó
  • Âm on : せん
  • Âm kun : さき

2. Giải Thích Kanji

  • 牛 : bò
  • 人 : người

Người (人) dắt bò (牛) đi phía trước, mang nghĩa 'phía trước' hoặc 'trước'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

先生 せんせい
giáo viên

Lắng nghe lời giáo viên.

先程 さきほど
lúc nãy

Tôi đã nói chuyện với người bạn mà tôi gặp lúc nãy.