四
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bốn
- Âm on : し
- Âm kun : よっつ, よん
2. Giải Thích Kanji
Hình vuông biểu thị số bốn.
3. Từ Ví Dụ
四つ
よっつ
bốn cái
箱の中にボールが四つあります。
Có bốn quả bóng trong hộp.
四月
しがつ
tháng Tư
四月には桜が咲く。
Hoa anh đào nở vào tháng Tư.
四番
よんばん
số bốn, thứ tư
四番席に座ってください。
Vui lòng ngồi ở ghế số bốn.