24.林


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rừng nhỏ, lùm cây
  • Âm on : りん
  • Âm kun : はやし

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây

Chữ mô tả khu rừng nhỏ được tạo nên từ hai cây.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

森林 しんりん
rừng

Nuôi dưỡng rừng một cách phong phú.

林業 りんぎょう
ngành lâm nghiệp

Lâm nghiệp là công việc trồng và sử dụng cây.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store