森
1. Nghĩa và Cách Đọc
- rừng
- Âm on : しん
- Âm kun : もり
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
Chữ mô tả khu rừng được tạo nên từ nhiều cây.
3. Từ Ví Dụ
森
もり
khu rừng
森を歩く。
Đi bộ qua khu rừng.
森林
しんりん
rừng rậm
森林を守ることは大切だ。
Bảo vệ rừng là điều quan trọng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

