森
1. Nghĩa và Cách Đọc
- rừng
- Âm on : しん
- Âm kun : もり
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
Chữ mô tả khu rừng được tạo nên từ nhiều cây.
3. Từ Ví Dụ
森
もり
khu rừng
森を歩く。
Đi bộ qua khu rừng.
森林
しんりん
rừng rậm
森林を守ることは大切だ。
Bảo vệ rừng là điều quan trọng.