23.森


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rừng
  • Âm on : しん
  • Âm kun : もり

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây

Chữ mô tả khu rừng được tạo nên từ nhiều cây.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

もり
khu rừng

Đi bộ qua khu rừng.

森林 しんりん
rừng rậm

Bảo vệ rừng là điều quan trọng.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store