22.天


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trời, thiên đường
  • Âm on : てん
  • Âm kun : あま

2. Giải Thích Kanji

  • 大 : to lớn, rộng
  • 一 : bầu trời

Chữ biểu thị bầu trời (一) đang trải rộng (大) trên đầu.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

天気 てんき
thời tiết

Thời tiết đẹp nên tôi đi dạo.

天の川 あまのがわ
Dải Ngân Hà

Dải Ngân Hà trông thật đẹp.