98.絵


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bức tranh, hội họa
  • Âm on : かい,

2. Giải Thích Kanji

  • 糸 : sợi, dây
  • 会 : tụ họp

Những nét mảnh như sợi chỉ (糸) tụ lại với nhau (会) tạo thành một ‘bức tranh’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

bức tranh

Tôi thích vẽ tranh.

絵本 えほん
sách tranh

Trẻ em rất thích sách tranh.

絵画 かいが
hội họa

Tôi thưởng thức các tác phẩm hội họa tại bảo tàng mỹ thuật.