97.海


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • biển, đại dương
  • Âm on : かい
  • Âm kun : うみ

2. Giải Thích Kanji

  • 氵 : nước
  • 毎 : mỗi ngày

Nước (氵) dao động mỗi ngày (毎) biểu thị cho biển.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

うみ
biển

Biển rất rộng lớn.

海外 かいがい
nước ngoài

Tôi muốn làm việc ở nước ngoài.