海
1. Nghĩa và Cách Đọc
- biển, đại dương
- Âm on : かい
- Âm kun : うみ
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : nước
- 毎 : mỗi ngày
Nước (氵) dao động mỗi ngày (毎) biểu thị cho biển.
3. Từ Ví Dụ
海
うみ
biển
海はとても広い。
Biển rất rộng lớn.
海外
かいがい
nước ngoài
海外で働きたい。
Tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

