歌
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bài hát, hát
- Âm on : か
- Âm kun : うた, うたう
2. Giải Thích Kanji
- 欠 : miệng mở
- 可 : cách đọc kanji (か)
Người há miệng to (欠) để hát. Cách đọc xuất phát từ 可 (か).
3. Từ Ví Dụ
歌
うた
bài hát
歌を聞くのが好きです。
Tôi thích nghe nhạc.
歌う
うたう
hát
友達と一緒に歌を歌う。
Tôi hát cùng bạn.
歌手
かしゅ
ca sĩ
彼女は有名な歌手です。
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.