94.歌


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bài hát, hát
  • Âm on :
  • Âm kun : うた, うた

2. Giải Thích Kanji

  • 欠 : miệng mở
  • 可 : cách đọc kanji (か)

Người há miệng to (欠) để hát. Cách đọc xuất phát từ 可 (か).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

うた
bài hát

Tôi thích nghe nhạc.

歌う うたう
hát

Tôi hát cùng bạn.

歌手 かしゅ
ca sĩ

Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.