家
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhà, gia đình
- Âm on : か, け
- Âm kun : いえ, や, うち
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 豕 : lợn
Hình ảnh nông trại nuôi heo (豕) dưới mái nhà (宀), ngày nay mang nghĩa ‘ngôi nhà’ thông thường.
3. Từ Ví Dụ
家
いえ
nhà
家に帰る。
Tôi về nhà.
お家
おうち
nhà (lịch sự)
お家はここから遠いですか。
Nhà bạn có xa từ đây không?
家族
かぞく
gia đình
家族と旅行に行く。
Tôi đi du lịch với gia đình.
家賃
やちん
tiền thuê nhà
家賃を毎月払う。
Tôi trả tiền thuê nhà mỗi tháng.
分家
ぶんけ
chi nhánh gia đình
兄が分家して新しい家を建てた。
Anh trai tôi tách hộ và xây một ngôi nhà mới.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

