夏
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mùa hè
- Âm on : か
- Âm kun : なつ
2. Giải Thích Kanji
- 首 : đầu
- 夂 : đi bộ
Người đổ mồ hôi từ đầu (首) khi bước đi (夂) dưới cái nóng mùa hè, mang nghĩa ‘mùa hè’.
3. Từ Ví Dụ
夏
なつ
mùa hè
夏はとても暑い。
Mùa hè rất nóng.
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè
夏休みには海へ行きたい。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi muốn đi biển.
初夏
しょか
đầu mùa hè
初夏は風が気持ちいい。
Gió đầu mùa hè thật dễ chịu.