科
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngành, môn học
- Âm on : か
2. Giải Thích Kanji
- 禾 : ngũ cốc
- 斗 : dụng cụ đong
Miêu tả việc phân loại ngũ cốc (禾) vào thùng đong (斗) theo từng loại, mang nghĩa ‘hạng mục’ hay ‘lĩnh vực’.
3. Từ Ví Dụ
科学
かがく
khoa học
科学は自然の法則を明らかにする。
Khoa học làm sáng tỏ các quy luật của tự nhiên.
科目
かもく
môn học
科目のなかで数学が一番好きだ。
Trong các môn học, tôi thích toán nhất.