91.科


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ngành, môn học
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 禾 : ngũ cốc
  • 斗 : dụng cụ đong

Miêu tả việc phân loại ngũ cốc (禾) vào thùng đong (斗) theo từng loại, mang nghĩa ‘hạng mục’ hay ‘lĩnh vực’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

科学 かがく
khoa học

Khoa học làm sáng tỏ các quy luật của tự nhiên.

科目 かもく
môn học

Trong các môn học, tôi thích toán nhất.