画
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bức tranh, nét bút
- Âm on : が, かく
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô tả bức tranh treo trên tường.
3. Từ Ví Dụ
映画
えいが
phim
映画を見るのが好きです。
Tôi thích xem phim.
計画
けいかく
kế hoạch
旅行の計画を立てる。
Lập kế hoạch du lịch.