95.画


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bức tranh, nét bút
  • Âm on : , かく

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô tả bức tranh treo trên tường.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

映画 えいが
phim

Tôi thích xem phim.

計画 けいかく
kế hoạch

Lập kế hoạch du lịch.