86.引


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • kéo
  • Âm on : いん
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 弓 : cung

Chữ này mô tả hành động kéo dây cung về phía sau.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

引く ひく
kéo

Kéo cửa để mở.

引用 いんよう
trích dẫn

Tôi trích dẫn bài nghiên cứu để thuyết trình.