引
1. Nghĩa và Cách Đọc
- kéo
- Âm on : いん
- Âm kun : ひく
2. Giải Thích Kanji
- 弓 : cung
Chữ này mô tả hành động kéo dây cung về phía sau.
3. Từ Ví Dụ
引く
ひく
kéo
ドアを引いて開ける。
Kéo cửa để mở.
引用
いんよう
trích dẫn
論文を引用して発表した。
Tôi trích dẫn bài nghiên cứu để thuyết trình.