羽
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lông vũ, cánh
- Âm on : う
- Âm kun : はね, は
2. Giải Thích Kanji
Chữ này mô tả hình dáng của hai cánh đang dang rộng.
3. Từ Ví Dụ
羽
はね
lông vũ, cánh
鳥が羽を広げた。
Con chim dang rộng đôi cánh.
羽毛
うもう
lông tơ
鳥の羽毛はとても柔らかい。
Lông của chim rất mềm.