87.羽


羽

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lông vũ, cánh
  • Âm on : う
  • Âm kun : はね, は

2. Giải Thích Kanji

Chữ này mô tả hình dáng của hai cánh đang dang rộng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

羽 はね
lông vũ, cánh

Con chim dang rộng đôi cánh.

羽毛 うもう
lông tơ

Lông của chim rất mềm.