記
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ghi chép, ghi lại
- Âm on : き
- Âm kun : しるす
2. Giải Thích Kanji
- 言 : nói
- 己 : vai trò ngữ âm – き
Ghi lại những gì đã nói (言). Cách đọc xuất phát từ chữ 己 (ki).
3. Từ Ví Dụ
日記
にっき
nhật ký
日記を毎日書いている。
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
記す
しるす
ghi lại
古代の歴史が記された文書が発見された。
Một tài liệu ghi chép lịch sử cổ đại đã được phát hiện.