84.記


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ghi chép, ghi lại
  • Âm on :
  • Âm kun : しる

2. Giải Thích Kanji

  • 言 : nói
  • 己 : vai trò ngữ âm – き

Ghi lại những gì đã nói (言). Cách đọc xuất phát từ chữ 己 (ki).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

日記 にっき
nhật ký

Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

記す しるす
ghi lại

Một tài liệu ghi chép lịch sử cổ đại đã được phát hiện.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store