回
1. Nghĩa và Cách Đọc
- xoay, lần
- Âm on : かい
- Âm kun : まわる
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô tả chuyển động xoáy, quay vòng.
3. Từ Ví Dụ
回る
まわる
xoay quanh
地球は太陽の周りを回っている。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
回転
かいてん
sự xoay vòng
扇風機がゆっくりと回転している。
Chiếc quạt đang quay chậm.