新
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mới
- Âm on : しん
- Âm kun : あたらしい, あらた
2. Giải Thích Kanji
- 斤 : rìu
- 木 : cây
- 立 : xây dựng, dựng lên (tòa nhà)
Chặt cây (木) bằng rìu (斤) rồi dựng ngôi nhà mới (立), biểu thị nghĩa ‘mới’.
3. Từ Ví Dụ
新しい
あたらしい
mới
新しい服を買った。
Tôi đã mua quần áo mới.
新た
あらた
mới, điều mới
新たな計画を立てる。
Lập kế hoạch mới.
新聞
しんぶん
báo
新聞を読む。
Tôi đọc báo.