81.雲


雲

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mây
  • Âm on : うん
  • Âm kun : くも

2. Giải Thích Kanji

  • 云 : mây
  • 雨 : mưa

Chữ này mô tả cảnh mưa (雨) rơi từ đám mây (云).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

雲 くも
mây

Mây đang trôi trên bầu trời.

雲海 うんかい
biển mây

Tôi ngắm biển mây từ đỉnh núi.