校
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trường học
- Âm on : こう
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 交 : giao lưu, kết giao
Biểu thị nơi học sinh tụ họp dưới gốc cây (木) và giao lưu (交), mang nghĩa ‘trường học’.
3. Từ Ví Dụ
学校
がっこう
trường học
学校で英語を学ぶ。
Tôi học tiếng Anh ở trường.
校長
こうちょう
hiệu trưởng
校長先生が挨拶をする。
Hiệu trưởng phát biểu chào mừng.