和
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hòa hợp, hòa bình
- Âm on : わ
- Âm kun : やわらぐ, なごやか
2. Giải Thích Kanji
Mô tả việc cùng nhau chia sẻ ngũ cốc (禾) và ăn chung (口) mà không xung đột, mang nghĩa là “hòa hợp” và “hòa bình”.
3. Từ Ví Dụ
和らぐ
やわらぐ
dịu lại
その場の雰囲気が和らいだ。
Bầu không khí đã dịu lại.
和やか
なごやか
ôn hòa
会議は和やかな雰囲気で進んだ。
Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí ôn hòa.
平和
へいわ
hòa bình
世界の平和を願う。
Cầu nguyện cho hòa bình thế giới.