440.和


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hòa hợp, hòa bình
  • Âm on :
  • Âm kun : やわらぐ, なごやか

2. Giải Thích Kanji

Mô tả việc cùng nhau chia sẻ ngũ cốc (禾) và ăn chung (口) mà không xung đột, mang nghĩa là “hòa hợp” và “hòa bình”.

和 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

和らぐ やわらぐ
dịu lại

Bầu không khí đã dịu lại.

和やか なごやか
ôn hòa

Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí ôn hòa.

平和 へいわ
hòa bình

Cầu nguyện cho hòa bình thế giới.