441.英


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • xuất sắc, Anh (nước Anh), anh hùng
  • Âm on : えい

2. Giải Thích Kanji

Xuất phát từ hình ảnh bông hoa nở ở trung tâm (央) giữa cỏ dại (艹), biểu thị ‘sự xuất sắc’.

英 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

英語 えいご
tiếng Anh

Tôi đang học tiếng Anh.

英雄 えいゆう
anh hùng

Anh ấy là anh hùng của đất nước.