練
1. Nghĩa và Cách Đọc
- luyện tập, huấn luyện, trau chuốt
- Âm on : れん
- Âm kun : ねる
2. Giải Thích Kanji
Bắt nguồn từ hình ảnh luyện tập may vá (糸) suốt đêm cho đến khi mặt trời mọc ở phương Đông (東), mang nghĩa là “luyện tập” hoặc “rèn luyện”.
3. Từ Ví Dụ
練る
ねる
trau chuốt, lên kế hoạch
計画を練る。
Trau chuốt kế hoạch.
練習
れんしゅう
luyện tập
毎日練習する。
Tôi luyện tập mỗi ngày.
訓練
くんれん
huấn luyện
新入社員が訓練を受ける。
Nhân viên mới được huấn luyện.