438.練


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • luyện tập, huấn luyện, trau chuốt
  • Âm on : れん
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Bắt nguồn từ hình ảnh luyện tập may vá (糸) suốt đêm cho đến khi mặt trời mọc ở phương Đông (東), mang nghĩa là “luyện tập” hoặc “rèn luyện”.

練 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

練る ねる
trau chuốt, lên kế hoạch

Trau chuốt kế hoạch.

練習 れんしゅう
luyện tập

Tôi luyện tập mỗi ngày.

訓練 くんれん
huấn luyện

Nhân viên mới được huấn luyện.