437.列


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hàng, hàng đợi
  • Âm on : れつ

2. Giải Thích Kanji

Mô tả thịt (歹) được cắt bằng dao (刂) rồi xếp thành hàng đều nhau, mang nghĩa là “hàng”.

列 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

序列 じょれつ
thứ bậc

Xác định thứ bậc.

行列 ぎょうれつ
hàng đợi

Có một hàng đợi trước cửa hàng.