列
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hàng, hàng đợi
- Âm on : れつ
2. Giải Thích Kanji
Mô tả thịt (歹) được cắt bằng dao (刂) rồi xếp thành hàng đều nhau, mang nghĩa là “hàng”.
3. Từ Ví Dụ
序列
じょれつ
thứ bậc
序列を決める。
Xác định thứ bậc.
行列
ぎょうれつ
hàng đợi
店の前に行列ができている。
Có một hàng đợi trước cửa hàng.