礼
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lễ nghi, lời cảm ơn, nghi lễ
- Âm on : れい
2. Giải Thích Kanji
Mô tả việc cúi mình (乚) trước bàn thờ (礻), mang nghĩa là “lễ nghi” hoặc “sự kính trọng”.
3. Từ Ví Dụ
礼
れい
lễ nghi
お礼を伝えた。
Tôi đã bày tỏ lời cảm ơn.
失礼
しつれい
thất lễ
失礼な言葉を使ってしまった。
Tôi lỡ dùng lời nói thất lễ.