緑
1. Nghĩa và Cách Đọc
- màu xanh lá
- Âm on : りょく, ろく
- Âm kun : みどり
2. Giải Thích Kanji
Chữ biểu thị màu xanh lá, bắt nguồn từ hình ảnh cuộn chỉ màu xanh (糸).
3. Từ Ví Dụ
緑
みどり
màu xanh lá
緑が多い公園が好きだ。
Tôi thích những công viên có nhiều cây xanh.
緑茶
りょくちゃ
trà xanh
緑茶を毎日飲む。
Tôi uống trà xanh mỗi ngày.