435.緑


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • màu xanh lá
  • Âm on : りょく, ろく
  • Âm kun : みどり

2. Giải Thích Kanji

Chữ biểu thị màu xanh lá, bắt nguồn từ hình ảnh cuộn chỉ màu xanh (糸).

緑 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

みどり
màu xanh lá

Tôi thích những công viên có nhiều cây xanh.

緑茶 りょくちゃ
trà xanh

Tôi uống trà xanh mỗi ngày.