432.流


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chảy, dòng chảy
  • Âm on : りゅう
  • Âm kun : ながれる, なが

2. Giải Thích Kanji

Mô tả nước (氵) chảy ra từ vòi sen (㐬), mang nghĩa là “chảy”.

流 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

流れる ながれる
chảy

Con sông đang chảy êm đềm.

流す ながす
làm chảy

Tôi rửa tay bằng nước chảy.

流行 りゅうこう
xu hướng

Bộ quần áo này đang thịnh hành.