431.落


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rơi, làm rơi, trượt
  • Âm on : らく
  • Âm kun : ちる, とす

2. Giải Thích Kanji

Lá cây (艹) và nước mưa (氵) mỗi thứ (各) rơi xuống, mang nghĩa là “rơi”.

落 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

落ちる おちる
rơi

Lá rơi xuống đất.

落とす おとす
làm rơi

Tôi làm rơi ví.

落第 らくだい
trượt kỳ thi

Tôi trượt kỳ thi.