429.陽


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ánh nắng, dương, tích cực
  • Âm on : よう

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô tả mặt trời (旦) mọc và chiếu ánh sáng (勿) lên ngọn đồi (阝), mang nghĩa là “ánh nắng”.

陽 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

太陽 たいよう
mặt trời

Mặt trời mọc ở phía đông.

陽気 ようき
sự vui vẻ

Anh ấy có tính cách vui vẻ.