陽
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ánh nắng, dương, tích cực
- Âm on : よう
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô tả mặt trời (旦) mọc và chiếu ánh sáng (勿) lên ngọn đồi (阝), mang nghĩa là “ánh nắng”.
3. Từ Ví Dụ
太陽
たいよう
mặt trời
太陽が東から昇る。
Mặt trời mọc ở phía đông.
陽気
ようき
sự vui vẻ
彼は陽気な性格だ。
Anh ấy có tính cách vui vẻ.