428.葉


葉

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lá
  • Âm on : よう
  • Âm kun : は

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng lá mọc trên cây (木), mang nghĩa là “lá”.

葉 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

葉 は
lá

Lá rơi khỏi cây.

紅葉 こうよう
lá mùa thu

Lá đỏ mùa thu bắt đầu từ tuần này.