予
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trước, từ trước
- Âm on : よ
- Âm kun : あらかじめ
2. Giải Thích Kanji
- 子 : trẻ em
Chữ mô tả một đứa trẻ dự đoán tương lai, mang nghĩa là “từ trước”.
3. Từ Ví Dụ
天気予報
てんきよほう
dự báo thời tiết
天気予報を見て出かける。
Tôi xem dự báo thời tiết trước khi ra ngoài.
予定
よてい
kế hoạch
明日の予定を決める。
Tôi quyết định kế hoạch cho ngày mai.
予め
あらかじめ
trước, заранее
予め連絡してください。
Vui lòng liên hệ trước.