425.予


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trước, từ trước
  • Âm on :
  • Âm kun : あらかじ

2. Giải Thích Kanji

  • 子 : trẻ em

Chữ mô tả một đứa trẻ dự đoán tương lai, mang nghĩa là “từ trước”.

予 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

天気予報 てんきよほう
dự báo thời tiết

Tôi xem dự báo thời tiết trước khi ra ngoài.

予定 よてい
kế hoạch

Tôi quyết định kế hoạch cho ngày mai.

予め あらかじめ
trước, заранее

Vui lòng liên hệ trước.