426.羊


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cừu
  • Âm on : よう
  • Âm kun : ひつじ

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng khuôn mặt của con cừu có sừng, mang nghĩa là “cừu”.

羊 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

ひつじ
cừu

Có cừu ở trang trại.

羊毛 ようもう
lông cừu

Quần áo được làm từ lông cừu.