羊
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cừu
- Âm on : よう
- Âm kun : ひつじ
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng khuôn mặt của con cừu có sừng, mang nghĩa là “cừu”.
3. Từ Ví Dụ
羊
ひつじ
cừu
牧場に羊がいる。
Có cừu ở trang trại.
羊毛
ようもう
lông cừu
羊毛で服を作る。
Quần áo được làm từ lông cừu.