424.遊


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chơi, vui chơi, đi dạo
  • Âm on : ゆう
  • Âm kun : あそ

2. Giải Thích Kanji

  • 子 : trẻ em
  • 㫃 : lá cờ
  • 辶 : con đường

Chữ mô tả một đứa trẻ (子) chơi với lá cờ (㫃) trên đường (辶), mang nghĩa là “chơi”.

遊 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

遊ぶ あそぶ
chơi

Tôi chơi với bạn ở công viên.

遊園地 ゆうえんち
công viên giải trí

Tôi đi công viên giải trí cùng gia đình.