遊
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chơi, vui chơi, đi dạo
- Âm on : ゆう
- Âm kun : あそぶ
2. Giải Thích Kanji
- 子 : trẻ em
- 㫃 : lá cờ
- 辶 : con đường
Chữ mô tả một đứa trẻ (子) chơi với lá cờ (㫃) trên đường (辶), mang nghĩa là “chơi”.
3. Từ Ví Dụ
遊ぶ
あそぶ
chơi
友達と公園で遊ぶ。
Tôi chơi với bạn ở công viên.
遊園地
ゆうえんち
công viên giải trí
家族で遊園地に行く。
Tôi đi công viên giải trí cùng gia đình.